Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · oceans & marine life · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

develop sustainable fisheries

/dɪˈvɛlɒp səˈsteɪnəbl ˈfɪʃəriz/ B2 IELTS

Nghĩa

phát triển nghề cá bền vững phr.

Định nghĩa · to create fishing practices that do not harm the environment

“It is essential to develop sustainable fisheries for future generations.”Việc phát triển nghề cá bền vững là rất cần thiết cho các thế hệ tương lai.

“Developing sustainable fisheries can help restore fish populations.”Phát triển nghề cá bền vững có thể giúp phục hồi quần thể cá.

Mẹo IELTS · Nêu rõ lợi ích của nghề cá bền vững.

Ghi chú · Sử dụng khi nói về nghề cá và bảo vệ môi trường.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...