EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Cụm học thuật · making predictions › it is likely to suggest that
it is likely to suggest that
B2
phr.
📁 Cụm học thuật · making predictions
IELTS
Có khả năng để chỉ ra rằng điều gì đó có thể xảy ra.
UK /ɪt ɪz ˈlaɪkli tə səˈdʒɛst ðæt/
·
US /ɪt ɪz ˈlaɪkli tə səˈdʒɛst ðæt/
It is probable to indicate that something may occur.
It is likely to suggest that health will improve with better policies.
→ Có khả năng để chỉ ra rằng sức khỏe sẽ cải thiện với các chính sách tốt hơn.
It is likely to suggest that travel will become more affordable.
→ Có khả năng để chỉ ra rằng du lịch sẽ trở nên dễ tiếp cận hơn.
Đồng nghĩa
it is probable to suggest that
Collocations
likely to suggest
likely to indicate
🎯
IELTS:
Sử dụng để nâng cao tính thuyết phục trong lập luận.
Cụm này thể hiện tính khả thi trong dự đoán.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
one can foresee that
Có thể dự đoán điều gì đó sẽ xảy ra.
it is expected that
Mọi người tin rằng điều gì đó sẽ xảy ra.
there is a possibility that
Có khả năng điều gì đó sẽ xảy ra trong tương lai.
it is highly likely that
Có khả năng rất cao điều gì đó sẽ xảy ra.
it is plausible that
Có lý khi tin rằng điều gì đó sẽ xảy ra.
it is not unreasonable to think that
Hợp lý khi nghĩ rằng điều gì đó có thể xảy ra.
it is reasonable to predict that
Hợp lý khi nói điều gì đó có thể xảy ra.
it is likely to be the case that
Có khả năng điều gì đó là đúng.
Có trong các bộ
📊
Cụm học thuật · making predictions
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...