Kho từ › Cụm học thuật · making predictions › one may reasonably conclude that

one may reasonably conclude that

B2 phr. 📁 Cụm học thuật · making predictions IELTS
Hợp lý khi kết luận rằng điều gì đó là đúng.
UK /wʌn meɪ ˈrizənəbli kənˈkluːd ðæt/ · US /wʌn meɪ ˈrizənəbli kənˈkluːd ðæt/
It is logical to decide that something is true.
One may reasonably conclude that education is crucial for development.
→ Hợp lý khi kết luận rằng giáo dục là rất quan trọng cho sự phát triển.
One may reasonably conclude that technology impacts society.→ Hợp lý khi kết luận rằng công nghệ ảnh hưởng đến xã hội.
Đồng nghĩa
one may logically conclude that
Collocations
reasonably conclude thatcan reasonably conclude that
🎯 IELTS: Sử dụng để tóm tắt quan điểm của bạn.
Giúp bạn thể hiện kết luận một cách tự tin.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...