Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · honesty · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

be on the up and up

/bi ɒn ðə ʌp ənd ʌp/ B2 IELTS

Nghĩa

là người trung thực và đáng tin cậy. phr.

Định nghĩa · to be honest and trustworthy.

“He's always been on the up and up with me.”Anh ấy luôn trung thực với tôi.

“You can trust her; she's on the up and up.”Bạn có thể tin tưởng cô ấy; cô ấy là người trung thực.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự trung thực.

Ghi chú · Dùng để mô tả người đáng tin cậy.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...