be straight up
/bi streɪt ʌp/ B2 IELTS
Nghĩa
trở nên trung thực và thẳng thắn.
phr.
Định nghĩa · to be honest and direct.
“I appreciate when people are straight up with me.”Tôi đánh giá cao khi mọi người trung thực với tôi.
“You need to be straight up about your feelings.”Bạn cần phải thẳng thắn về cảm xúc của mình.
Mẹo IELTS · Trình bày rõ ràng trong phần thi nói.
Ghi chú · Khuyến khích sự trung thực trong giao tiếp.