speak the plain truth
/spiːk ðə pleɪn truːθ/ B2 IELTS
Nghĩa
nói thật mà không có sự tô vẽ.
phr.
Định nghĩa · to speak honestly without any embellishments.
“I prefer to speak the plain truth in all situations.”Tôi thích nói thật trong mọi tình huống.
“He spoke the plain truth about the difficulties.”Anh ấy đã nói thật về những khó khăn.
Đồng nghĩa
be straightforwardbe clear
Mẹo IELTS · Nói rõ ràng và chân thật trong phần thi.
Ghi chú · Khuyến khích sự trung thực trong giao tiếp.