Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · oceans & marine life · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

monitor coastal erosion

/ˈmɒnɪtər ˈkoʊstəl ɪˈroʊʒən/ B2 IELTS

Nghĩa

theo dõi sự xói mòn của bờ biển phr.

Định nghĩa · observe the wearing away of coastlines

“We need to monitor coastal erosion to protect shorelines.”Chúng ta cần theo dõi sự xói mòn bờ biển để bảo vệ bờ.

“Monitoring coastal erosion helps prevent habitat loss.”Theo dõi sự xói mòn bờ biển giúp ngăn ngừa mất môi trường sống.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ vựng liên quan để tạo ấn tượng.

Ghi chú · Xói mòn bờ biển ảnh hưởng đến cộng đồng ven biển.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...