Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · oceans & marine life · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

reduce marine waste

/rɪˈdjuːs ˈmɛrɪn weɪst/ B2 IELTS

Nghĩa

giảm lượng rác thải trong môi trường biển phr.

Định nghĩa · to decrease the amount of waste in the marine environment

“We must reduce marine waste to protect ocean health.”Chúng ta phải giảm rác thải biển để bảo vệ sức khỏe đại dương.

“Efforts are underway to reduce marine waste globally.”Các nỗ lực đang được thực hiện để giảm rác thải biển toàn cầu.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này khi viết về bảo vệ đại dương.

Ghi chú · Cụm từ này quan trọng trong bảo vệ môi trường biển.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...