Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · honesty · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

give it to you straight from the horse's mouth

/ɡɪv ɪt tuː juː streɪt frʌm ðə hɔrsɪz maʊθ/ B2 IELTS

Nghĩa

cung cấp thông tin trực tiếp từ nguồn gốc. phr.

Định nghĩa · to give information directly from the source.

“I heard it straight from the horse's mouth that they are closing.”Tôi nghe tin trực tiếp rằng họ đang đóng cửa.

“You should trust this news; it came straight from the horse's mouth.”Bạn nên tin vào tin tức này; nó đến trực tiếp từ nguồn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...