Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · philosophy · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

investigate ideas

/ɪnˈvɛstəɡe aɪˈdiːəz/ B2 IELTS

Nghĩa

khám phá hoặc nghiên cứu các ý tưởng phr.

Định nghĩa · to look into or study ideas

“We need to investigate ideas about morality.”Chúng ta cần khám phá các ý tưởng về đạo đức.

“Philosophers investigate ideas deeply.”Các triết gia nghiên cứu các ý tưởng một cách sâu sắc.

Mẹo IELTS · Đưa ra các ví dụ cụ thể khi điều tra ý tưởng.

Ghi chú · Dùng khi tìm hiểu các ý tưởng trong triết học.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...