Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · philosophy · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

understand principles

/ˌʌndərˈstænd ˈprɪnsəplz/ B2 IELTS

Nghĩa

hiểu các quy tắc hoặc niềm tin cơ bản phr.

Định nghĩa · to grasp basic rules or beliefs

“It's essential to understand principles of philosophy.”Điều thiết yếu là phải hiểu các nguyên tắc triết học.

“Students must understand principles before applying them.”Sinh viên phải hiểu các nguyên tắc trước khi áp dụng chúng.

Mẹo IELTS · Nên có ví dụ để minh họa cho các nguyên tắc.

Ghi chú · Dùng khi đề cập đến việc hiểu các nguyên tắc cơ bản.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...