Từ vựng A1

Chủ đề family · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

grandpa

/ˈɡrænpɑː/ A1 phổ biến #600

Nghĩa

Ông (thân mật) n.

Định nghĩa · An informal term for one's grandfather.

“Grandpa told a story.”Ông kể chuyện.

“My grandpa tells the best stories.”Ông của tôi kể những câu chuyện hay nhất.

Đồng nghĩa grandfathergramps

Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về gia đình trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để chỉ ông nội hoặc ông ngoại.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...