Kho từ › Collocations · physics › conduct observations

conduct observations

B2 phr. 📁 Collocations · physics IELTS
tiến hành quan sát
UK /kənˈdʌkt ˌɑːbzərˈveɪʃənz/ · US /kənˈdʌkt ˌɑːbzərˈveɪʃənz/
to carry out careful watching or monitoring
Researchers conduct observations to gather data about natural phenomena.
→ Các nhà nghiên cứu tiến hành quan sát để thu thập dữ liệu về hiện tượng tự nhiên.
It's essential to conduct observations in different conditions.→ Việc tiến hành quan sát trong các điều kiện khác nhau là rất cần thiết.
Đồng nghĩa
carry out observationsperform observations
Collocations
conduct field observationsconduct laboratory observations
🎯 IELTS: Sử dụng 'conduct observations' để thể hiện sự chú ý đến chi tiết.
Quan sát là phương pháp quan trọng trong vật lý.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...