Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · philosophy · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

explore philosophies

/ɪkˈsplɔːr fəˈlɑːsɪz/ B2 IELTS

Nghĩa

khám phá các hệ thống tư tưởng khác nhau phr.

Định nghĩa · to investigate different systems of thought

“Students often explore philosophies from various cultures.”Sinh viên thường khám phá các triết lý từ nhiều nền văn hóa khác nhau.

“He loves to explore philosophies in his free time.”Anh ấy thích khám phá các triết lý trong thời gian rảnh.

Mẹo IELTS · Giúp thể hiện sự tò mò trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh học thuật.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...