Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · physics · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

measure phenomena

/ˈmɛʒər fəˈnɒmɪnə/ B2 IELTS

Nghĩa

đo lường hiện tượng phr.

Định nghĩa · to quantify observable events or occurrences

“Scientists measure phenomena to understand natural laws.”Các nhà khoa học đo lường hiện tượng để hiểu các quy luật tự nhiên.

“We need to measure phenomena accurately to gather reliable data.”Chúng ta cần đo lường hiện tượng một cách chính xác để thu thập dữ liệu đáng tin cậy.

Mẹo IELTS · Chú ý đến đơn vị đo lường khi báo cáo.

Ghi chú · Sử dụng khi nói về nghiên cứu thực nghiệm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...