Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · physics · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

measure effects

/ˈmɛʒər ɪˈfɛkts/ B2 IELTS

Nghĩa

đo lường tác động phr.

Định nghĩa · to quantify the impact of changes or actions

“Researchers measure effects to understand the impact of variables.”Các nhà nghiên cứu đo lường tác động để hiểu ảnh hưởng của các biến số.

“It's important to measure effects accurately in experiments.”Việc đo lường tác động một cách chính xác trong thí nghiệm là rất quan trọng.

Mẹo IELTS · Nên sử dụng số liệu cụ thể khi đo lường tác động.

Ghi chú · Thích hợp cho các nghiên cứu khoa học.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...