Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · philosophy · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

foster reflection

/ˈfɔstər rɪˈflɛkʃən/ B2 IELTS

Nghĩa

thúc đẩy sự suy ngẫm phr.

Định nghĩa · to encourage thoughtful consideration of ideas

“Teachers should foster reflection among their students.”Giáo viên nên thúc đẩy sự suy ngẫm trong học sinh của họ.

“Fostering reflection can lead to personal growth.”Thúc đẩy sự suy ngẫm có thể dẫn đến sự phát triển cá nhân.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự quan tâm đến sự phát triển cá nhân.

Ghi chú · Khuyến khích sự tự nhận thức.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...