Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · human rights · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

support marginalized voices

/səˈpɔrt ˈmɑr.dʒɪ.nəlaɪzd vɔɪsɪz/ B2 IELTS

Nghĩa

hỗ trợ những người thường bị bỏ qua trong xã hội phr.

Định nghĩa · to help those who are often ignored in society

“We need to support marginalized voices in our communities.”Chúng ta cần hỗ trợ những tiếng nói bị gạt ra ngoài trong cộng đồng của mình.

“Organizations work to support marginalized voices in decision-making.”Các tổ chức làm việc để hỗ trợ những tiếng nói bị gạt ra ngoài trong quá trình ra quyết định.

Mẹo IELTS · Dùng cụm này để thể hiện sự quan tâm đến những nhóm thiệt thòi.

Ghi chú · Cụm từ này thường được sử dụng trong các cuộc thảo luận về bình đẳng xã hội.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...