Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · human rights · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

raise issues of inequality

/reɪz ˈɪʃ.uːz ʌv ɪ.nɪˈkwɑː.lɪ.ti/ B2 IELTS

Nghĩa

đưa ra sự chú ý đến những khác biệt không công bằng phr.

Định nghĩa · to bring attention to unfair differences

“Activists raise issues of inequality in public forums.”Các nhà hoạt động đưa ra vấn đề về bất bình đẳng trong các diễn đàn công cộng.

“Reports often raise issues of inequality in education.”Các báo cáo thường đưa ra vấn đề về bất bình đẳng trong giáo dục.

Mẹo IELTS · Dùng cụm này để thể hiện sự nhạy cảm với vấn đề xã hội.

Ghi chú · Cụm từ này thường được sử dụng trong các cuộc thảo luận về bất bình đẳng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...