Kho từ
› Collocations · human rights › empower local communities
empower local communities
B2phr.📁 Collocations · human rightsIELTS
trao quyền và tài nguyên cho người dân địa phương
UK /ɪmˈpaʊər ˈloʊ.kəl kəˈmjun.ɪ.tiz/ ·
US /ɪmˈpaʊər ˈloʊ.kəl kəˈmjun.ɪ.tiz/
to give power and resources to local people
Programs aim to empower local communities through education.
→ Các chương trình nhằm trao quyền cho các cộng đồng địa phương thông qua giáo dục.
NGOs work to empower local communities in decision-making.→ Các tổ chức phi chính phủ làm việc để trao quyền cho các cộng đồng địa phương trong việc ra quyết định.
Đồng nghĩa
strengthen local communitiessupport community empowermentenhance community capacity