Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · describing an upward trend · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

on the rise

/ɑn ðə raɪz/ B2 IELTS

Nghĩa

tăng lên về số lượng hoặc mức độ phr.

Định nghĩa · increasing in amount or level

“The number of students enrolling in university is on the rise.”Số lượng sinh viên đăng ký vào đại học đang tăng lên.

“Interest in renewable energy sources is also on the rise.”Sự quan tâm đến các nguồn năng lượng tái tạo cũng đang tăng lên.

Đồng nghĩa increasinggrowing

Mẹo IELTS · Sử dụng các cụm từ này để thể hiện sự phát triển trong bài viết.

Ghi chú · Cụm từ này thường dùng trong văn viết học thuật.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...