Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · describing an upward trend · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

growing exponentially

/ˈɡroʊ.ɪŋ ˌɛk.spəˈnɛn.ʃəl.i/ B2 IELTS

Nghĩa

tăng trưởng với tốc độ rất nhanh phr.

Định nghĩa · increasing at a very fast rate

“The number of users is growing exponentially.”Số lượng người dùng đang tăng trưởng theo cấp số nhân.

“The technology is growing exponentially in usage.”Công nghệ đang tăng trưởng theo cấp số nhân trong việc sử dụng.

Mẹo IELTS · Dùng khi bạn muốn nhấn mạnh sự gia tăng mạnh mẽ.

Ghi chú · Thể hiện sự gia tăng nhanh chóng và mạnh mẽ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...