growing exponentially
Nghĩa
Định nghĩa · increasing at a very fast rate
“The number of users is growing exponentially.”Số lượng người dùng đang tăng trưởng theo cấp số nhân.
“The technology is growing exponentially in usage.”Công nghệ đang tăng trưởng theo cấp số nhân trong việc sử dụng.
Mẹo IELTS · Dùng khi bạn muốn nhấn mạnh sự gia tăng mạnh mẽ.
Ghi chú · Thể hiện sự gia tăng nhanh chóng và mạnh mẽ.