Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · describing an upward trend · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

moving upward

/ˈmuː.vɪŋ ˈʌp.wərd/ B2 IELTS

Nghĩa

tăng hoặc đi lên phr.

Định nghĩa · increasing or rising

“The market is moving upward after the recent downturn.”Thị trường đang đi lên sau sự sụt giảm gần đây.

“The trend is moving upward in the last quarter.”Xu hướng đang đi lên trong quý vừa qua.

Đồng nghĩa risingincreasing

Mẹo IELTS · Dùng cụm từ này để thể hiện sự phục hồi.

Ghi chú · Sử dụng để mô tả sự gia tăng trong thị trường.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...