moving upward
Nghĩa
Định nghĩa · increasing or rising
“The market is moving upward after the recent downturn.”Thị trường đang đi lên sau sự sụt giảm gần đây.
“The trend is moving upward in the last quarter.”Xu hướng đang đi lên trong quý vừa qua.
Mẹo IELTS · Dùng cụm từ này để thể hiện sự phục hồi.
Ghi chú · Sử dụng để mô tả sự gia tăng trong thị trường.