Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · describing an upward trend · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

growing steadily upward

/ˈɡroʊ.ɪŋ ˈstɛd.ɪ.li ˈʌp.wərd/ B2 IELTS

Nghĩa

tăng trưởng theo cách ổn định và đi lên phr.

Định nghĩa · increasing in a consistent and upward manner

“The sales figures are growing steadily upward this year.”Các con số doanh số đang tăng trưởng ổn định lên trong năm nay.

“The trend is growing steadily upward in the last few months.”Xu hướng đang tăng trưởng ổn định lên trong vài tháng qua.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự phát triển bền vững.

Ghi chú · Dùng để nhấn mạnh sự tăng trưởng ổn định và tích cực.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...