growing steadily upward
Nghĩa
Định nghĩa · increasing in a consistent and upward manner
“The sales figures are growing steadily upward this year.”Các con số doanh số đang tăng trưởng ổn định lên trong năm nay.
“The trend is growing steadily upward in the last few months.”Xu hướng đang tăng trưởng ổn định lên trong vài tháng qua.
Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự phát triển bền vững.
Ghi chú · Dùng để nhấn mạnh sự tăng trưởng ổn định và tích cực.