Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · describing an upward trend · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

showing positive growth

/ˈʃoʊ.ɪŋ ˈpɑz.ɪ.tɪv ɡroʊθ/ B2 IELTS

Nghĩa

cho thấy sự gia tăng theo cách tích cực phr.

Định nghĩa · demonstrating an increase in a good way

“The economy is showing positive growth this year.”Nền kinh tế đang cho thấy sự tăng trưởng tích cực trong năm nay.

“The business is showing positive growth in sales.”Doanh nghiệp đang cho thấy sự tăng trưởng tích cực trong doanh số.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự phát triển rõ ràng.

Ghi chú · Dùng để nhấn mạnh sự phát triển tốt.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...