Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · human rights · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

raise awareness of injustices

/reɪz əˈwɛrnəs əv ɪnˈdʒʌstɪs/ B2 IELTS

Nghĩa

Tăng cường hiểu biết về những tình huống bất công. phr.

Định nghĩa · Increase understanding of unfair situations.

“Activists aim to raise awareness of injustices in society.”Các nhà hoạt động nhằm nâng cao nhận thức về những bất công trong xã hội.

“They launched a campaign to raise awareness of injustices.”Họ đã phát động một chiến dịch để nâng cao nhận thức về những bất công.

Mẹo IELTS · Kết hợp cụm từ này với ví dụ cụ thể để làm nổi bật luận điểm.

Ghi chú · Cụm từ này thường gặp trong các bài viết và thuyết trình.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...