Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · human rights · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

support community rights

/səˈpɔrt kəˈmjunɪti raɪts/ B2 IELTS

Nghĩa

Hỗ trợ bảo vệ quyền của các nhóm địa phương. phr.

Định nghĩa · Help protect the rights of local groups.

“We need to support community rights to foster development.”Chúng ta cần hỗ trợ quyền của cộng đồng để thúc đẩy phát triển.

“Organizations aim to support community rights effectively.”Các tổ chức nhằm hỗ trợ quyền của cộng đồng một cách hiệu quả.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện quan điểm về phát triển bền vững.

Ghi chú · Cụm từ này thường thấy trong các hoạt động cộng đồng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...