Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · human rights · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

empower marginalized groups

/ɪmˈpaʊər ˈmɑːr.dʒɪ.nəld ɡruːps/ B2 IELTS

Nghĩa

Trao quyền và quyền lợi cho các cộng đồng bị thiếu đại diện. phr.

Định nghĩa · Give power and rights to underrepresented communities.

“Programs aim to empower marginalized groups in society.”Các chương trình nhằm trao quyền cho các nhóm bị thiếu đại diện trong xã hội.

“They work to empower marginalized groups through education.”Họ làm việc để trao quyền cho các nhóm bị thiếu đại diện thông qua giáo dục.

Mẹo IELTS · Nêu rõ cách bạn hoặc tổ chức bạn làm việc trong lĩnh vực này.

Ghi chú · Cụm từ này thường gặp trong các dự án xã hội.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...