Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · human rights · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

challenge oppressive regimes

/ˈʧæl.ɪndʒ əˈprɛs.ɪv rɪˈɡeɪmz/ B2 IELTS

Nghĩa

Đối mặt với các chính phủ vi phạm quyền. phr.

Định nghĩa · Confront governments that violate rights.

“Activists challenge oppressive regimes through protests.”Các nhà hoạt động đối mặt với các chế độ áp bức thông qua các cuộc biểu tình.

“They aim to challenge oppressive regimes globally.”Họ nhằm đối mặt với các chế độ áp bức trên toàn cầu.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này để thể hiện sự dũng cảm trong việc bảo vệ quyền.

Ghi chú · Cụm từ này thường được sử dụng trong các cuộc thảo luận về chính trị.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...