Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · human rights · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

safeguard fundamental freedoms

/ˈseɪfˌɡɑːrd ˈfʌn.dəˌmen.təl ˈfriː.dəmz/ B2 IELTS

Nghĩa

Bảo vệ các quyền và tự do thiết yếu. phr.

Định nghĩa · Protect essential rights and liberties.

“We must safeguard fundamental freedoms in our society.”Chúng ta phải bảo vệ các quyền và tự do thiết yếu trong xã hội của mình.

“Laws are needed to safeguard fundamental freedoms.”Cần có luật để bảo vệ các quyền và tự do thiết yếu.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện tầm quan trọng của quyền tự do.

Ghi chú · Cụm từ này thường được sử dụng trong bối cảnh luật pháp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...