Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · public health · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

health risks

B2 IELTS

Nghĩa

các yếu tố làm tăng nguy cơ bệnh tật phr.

Định nghĩa · factors that increase the chance of disease

“Identifying health risks can help in prevention efforts.”Xác định các nguy cơ sức khỏe có thể giúp trong các nỗ lực phòng ngừa.

“Lifestyle choices can significantly influence health risks.”Lối sống có thể ảnh hưởng đáng kể đến các nguy cơ sức khỏe.

Mẹo IELTS · Đưa ra ví dụ về các nguy cơ sức khỏe trong bài thi viết của bạn.

Ghi chú · Cụm từ này thường được sử dụng trong các báo cáo y tế.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...