Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · describing an upward trend · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

demonstrating an upward movement

/ˈdɛmənˌstreɪtɪŋ ən ˈʌpˌwərd ˈmuːvmənt/ B2 IELTS

Nghĩa

chỉ ra sự thay đổi tích cực phr.

Định nghĩa · indicating a positive change or increase

“The statistics are demonstrating an upward movement in employment rates.”Thống kê đang chỉ ra sự chuyển động đi lên trong tỷ lệ việc làm.

“The report is demonstrating an upward movement in consumer confidence.”Báo cáo đang chỉ ra sự chuyển động đi lên trong sự tự tin của người tiêu dùng.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để nhấn mạnh sự thay đổi tích cực.

Ghi chú · Dùng trong ngữ cảnh phân tích dữ liệu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...