Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · describing an upward trend · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

experiencing a rise

/ɪkˈspɪərɪənʃɪŋ ə raɪz/ B2 IELTS

Nghĩa

trải qua sự gia tăng phr.

Định nghĩa · going through a period of increase

“The region is experiencing a rise in tourism.”Khu vực này đang trải qua sự gia tăng du lịch.

“The industry is experiencing a rise in demand for skilled workers.”Ngành công nghiệp đang trải qua sự gia tăng nhu cầu đối với lao động có kỹ năng.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để nhấn mạnh sự thay đổi.

Ghi chú · Dùng để chỉ sự gia tăng trong một khoảng thời gian.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...