experiencing a rise
Nghĩa
Định nghĩa · going through a period of increase
“The region is experiencing a rise in tourism.”Khu vực này đang trải qua sự gia tăng du lịch.
“The industry is experiencing a rise in demand for skilled workers.”Ngành công nghiệp đang trải qua sự gia tăng nhu cầu đối với lao động có kỹ năng.
Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để nhấn mạnh sự thay đổi.
Ghi chú · Dùng để chỉ sự gia tăng trong một khoảng thời gian.