Kho từ › Cụm học thuật · describing an upward trend › pointing out a rise

pointing out a rise

B2 phr. 📁 Cụm học thuật · describing an upward trend IELTS
chỉ ra sự gia tăng
UK /pɔɪntɪŋ aʊt ə raɪz/ · US /pɔɪntɪŋ aʊt ə raɪz/
indicating an increase or growth
The report is pointing out a rise in global temperatures.
→ Báo cáo đang chỉ ra sự gia tăng trong nhiệt độ toàn cầu.
The analysis is pointing out a rise in social media use.→ Phân tích đang chỉ ra sự gia tăng trong việc sử dụng mạng xã hội.
Đồng nghĩa
highlighting an increaseindicating growth
Collocations
pointing out a rise in trendspointing out a rise in sales
🎯 IELTS: Sử dụng cụm này để thu hút sự chú ý đến xu hướng.
Dùng trong các báo cáo hoặc phân tích.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...