Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · food & diet · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

discover food trends

/dɪsˈkʌvər fuːd trɛndz/ B2 IELTS

Nghĩa

khám phá các xu hướng thực phẩm mới phr.

Định nghĩa · to learn about new popular food styles

“Food bloggers often discover food trends early.”Các blogger ẩm thực thường khám phá các xu hướng thực phẩm sớm.

“It's fun to discover food trends at culinary festivals.”Thật thú vị khi khám phá các xu hướng thực phẩm tại các lễ hội ẩm thực.

Mẹo IELTS · Sử dụng trong bài viết về ẩm thực và xu hướng.

Ghi chú · Giúp cập nhật thông tin về ẩm thực.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...