Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · food & diet · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

create balanced diets

/kriːˈeɪt ˈbælənst daɪəts/ B2 IELTS

Nghĩa

lên kế hoạch chế độ ăn uống bao gồm tất cả các nhóm thực phẩm phr.

Định nghĩa · to plan diets that include all food groups

“Nutritionists help people create balanced diets for health.”Các chuyên gia dinh dưỡng giúp mọi người lên kế hoạch chế độ ăn uống cân bằng cho sức khỏe.

“Creating balanced diets is essential for children.”Lên kế hoạch chế độ ăn uống cân bằng là rất quan trọng cho trẻ em.

Mẹo IELTS · Có thể dùng để thảo luận về chế độ ăn uống.

Ghi chú · Cần chú ý đến dinh dưỡng hàng ngày.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...