Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · food & diet · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

enjoy culinary experiences

/ɪnˈdʒɔɪ ˈkʌlɪnəri ɪkˈspɪərɪnəsɪz/ B2 IELTS

Nghĩa

thưởng thức những trải nghiệm ẩm thực khác nhau phr.

Định nghĩa · to appreciate different food and cooking styles

“Traveling allows you to enjoy culinary experiences worldwide.”Du lịch cho phép bạn thưởng thức những trải nghiệm ẩm thực trên toàn thế giới.

“Many people enjoy culinary experiences at food festivals.”Nhiều người thưởng thức trải nghiệm ẩm thực tại các lễ hội ẩm thực.

Mẹo IELTS · Có thể sử dụng để nhấn mạnh sự đa dạng trong ẩm thực.

Ghi chú · Liên quan đến việc khám phá văn hóa ẩm thực.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...