Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · food & diet · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

preserve food quality

/prɪˈzɜrv fuːd ˈkwɒləti/ B2 IELTS

Nghĩa

bảo tồn độ tươi và an toàn của thực phẩm phr.

Định nghĩa · to maintain the freshness and safety of food

“Proper storage helps preserve food quality for a longer time.”Bảo quản đúng cách giúp bảo tồn độ tươi của thực phẩm lâu hơn.

“Techniques to preserve food quality are essential for restaurants.”Các kỹ thuật bảo quản chất lượng thực phẩm rất cần thiết cho các nhà hàng.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thảo luận về thực phẩm và an toàn.

Ghi chú · Cần thiết để đảm bảo an toàn thực phẩm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...