Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · war & peace · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

disarmament policy

/dɪsˈɑːrməmənt ˈpɒlɪsi/ B2 IELTS

Nghĩa

Chính sách giải trừ vũ khí. phr.

Định nghĩa · A strategy aimed at reducing or eliminating weapons.

“The disarmament policy aims to promote global security.”Chính sách giải trừ vũ khí nhằm thúc đẩy an ninh toàn cầu.

“Countries agreed on a disarmament policy during the summit.”Các quốc gia đã đồng ý về một chính sách giải trừ vũ khí trong hội nghị thượng đỉnh.

Mẹo IELTS · Biết rõ về các chính sách liên quan đến vũ khí.

Ghi chú · Rất quan trọng trong việc duy trì hòa bình.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...