Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · anger · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

have a short fuse

/hæv ə ʃɔrt fjuːz/ B2 IELTS

Nghĩa

trở nên tức giận nhanh chóng phr.

Định nghĩa · to become angry quickly

“He has a short fuse and gets mad easily.”Anh ấy dễ nổi giận và thường tức giận nhanh.

“She has a short fuse when it comes to criticism.”Cô ấy dễ nổi giận khi bị chỉ trích.

Mẹo IELTS · Có thể dùng để miêu tả tính cách trong bài thi.

Ghi chú · Dùng để mô tả người dễ nổi giận.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...