EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Idioms · anger › have a short fuse
have a short fuse
B2
phr.
📁 Idioms · anger
IELTS
trở nên tức giận nhanh chóng
UK /hæv ə ʃɔrt fjuːz/
·
US /hæv ə ʃɔrt fjuːz/
to become angry quickly
He has a short fuse and gets mad easily.
→ Anh ấy dễ nổi giận và thường tức giận nhanh.
She has a short fuse when it comes to criticism.
→ Cô ấy dễ nổi giận khi bị chỉ trích.
Đồng nghĩa
quick-tempered
irritable
Collocations
have a short fuse with someone
have a short fuse about something
🎯
IELTS:
Có thể dùng để miêu tả tính cách trong bài thi.
Dùng để mô tả người dễ nổi giận.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
blow a fuse
/bloʊ ə fjuːz/
trở nên rất tức giận đột ngột
burn with anger
/bɜrn wɪð ˈæŋɡər/
cảm thấy cơn giận mãnh liệt
get hot under the collar
/ɡɛt hɑt ˈʌndər ðə ˈkɑlər/
trở nên tức giận hoặc khó chịu
take the lid off
/teɪk ðə lɪd ɔf/
bày tỏ sự tức giận hoặc thất vọng một cách công khai
snap someone's head off
/snæp ˈsʌmˌwʌnz hɛd ɔf/
trả lời một cách giận dữ với ai đó
get worked up
/ɡɛt wɜrkt ʌp/
trở nên rất phấn khích hoặc tức giận
in a huff
/ɪn ə hʌf/
tức giận hoặc khó chịu, thường không có lý do chính đáng
steam coming out of one's ears
/stiːm ˈkoʊmɪŋ aʊt ʌv wʌnz ɪrz/
trở nên cực kỳ tức giận
Có trong các bộ
💬
Idioms · anger
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...