Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · public health · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

provide access

/prəˈvaɪd ˈæk.sɛs/ B2 IELTS

Nghĩa

cung cấp quyền truy cập phr.

Định nghĩa · to make something available for use

“We aim to provide access to healthcare for all.”Chúng tôi hướng tới việc cung cấp quyền truy cập chăm sóc sức khỏe cho tất cả mọi người.

“Efforts are needed to provide access to clean water.”Cần có nỗ lực để cung cấp quyền truy cập vào nước sạch.

Mẹo IELTS · Nên sử dụng để nhấn mạnh quyền lợi của cộng đồng.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh cung cấp dịch vụ sức khỏe.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...