Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · aviation & travel · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

luggage claim

/ˈlʌɡ.ɪdʒ kleɪm/ B2 IELTS

Nghĩa

Khu vực nơi bạn nhận hành lý sau chuyến bay. phr.

Định nghĩa · An area where you pick up your bags after a flight.

“Go to the luggage claim to get your bags.”Đi đến khu vực nhận hành lý để lấy túi của bạn.

“The luggage claim area was crowded after the flight.”Khu vực nhận hành lý rất đông đúc sau chuyến bay.

Đồng nghĩa baggage claim

Mẹo IELTS · Kiểm tra hành lý trước khi rời khỏi sân bay.

Ghi chú · Hãy giữ thẻ nhận hành lý của bạn an toàn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...