Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · describing an upward trend · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

showing a gradual rise

/ʃoʊɪŋ ə ˈɡrædʒuəl raɪz/ B2 IELTS

Nghĩa

cho thấy một sự gia tăng chậm và ổn định phr.

Định nghĩa · indicating a slow and steady increase

“The data is showing a gradual rise in interest rates.”Dữ liệu cho thấy sự gia tăng chậm trong lãi suất.

“This chart is showing a gradual rise in temperatures over the years.”Biểu đồ này cho thấy sự gia tăng chậm trong nhiệt độ qua các năm.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự gia tăng liên tục trong thời gian dài.

Ghi chú · Thường dùng khi phân tích xu hướng thời gian.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...