showing a gradual rise
Nghĩa
Định nghĩa · indicating a slow and steady increase
“The data is showing a gradual rise in interest rates.”Dữ liệu cho thấy sự gia tăng chậm trong lãi suất.
“This chart is showing a gradual rise in temperatures over the years.”Biểu đồ này cho thấy sự gia tăng chậm trong nhiệt độ qua các năm.
Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự gia tăng liên tục trong thời gian dài.
Ghi chú · Thường dùng khi phân tích xu hướng thời gian.