Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · describing an upward trend · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

showing an upward trajectory

/ʃoʊɪŋ ən ˈʌp.wərd trəˈdʒɛk.tɚ.i/ B2 IELTS

Nghĩa

cho thấy một hướng đi của sự gia tăng phr.

Định nghĩa · indicating a path of increase

“The graph is showing an upward trajectory in sales.”Biểu đồ cho thấy một hướng đi tăng trưởng trong doanh số.

“The data is showing an upward trajectory in educational attainment.”Dữ liệu cho thấy một hướng đi tăng trưởng trong trình độ học vấn.

Mẹo IELTS · Sử dụng để mô tả hướng đi của xu hướng trong bài viết.

Ghi chú · Cụm từ này thường dùng trong phân tích dữ liệu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...