Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · describing an upward trend · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

demonstrating a notable increase

/ˈdɛmənˌstreɪtɪŋ ə ˈnoʊtəbəl ɪnˈkriːs/ B2 IELTS

Nghĩa

cho thấy sự gia tăng đáng chú ý phr.

Định nghĩa · showing a significant rise

“The survey is demonstrating a notable increase in health awareness.”Khảo sát cho thấy sự gia tăng đáng chú ý trong nhận thức về sức khỏe.

“This year is demonstrating a notable increase in renewable energy use.”Năm nay cho thấy sự gia tăng đáng chú ý trong việc sử dụng năng lượng tái tạo.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự gia tăng đáng chú ý có thể gây ấn tượng.

Ghi chú · Cụm từ này thường dùng trong báo cáo và khảo sát.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...