Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · anger · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

be at one's wit's end

/bi æt wʌnz wɪts ɛnd/ B2 IELTS

Nghĩa

cảm thấy rất thất vọng và bối rối về việc phải làm gì tiếp theo. phr.

Định nghĩa · to be very frustrated and confused about what to do next.

“I was at my wit's end trying to fix the problem.”Tôi đã rất thất vọng khi cố gắng sửa vấn đề.

“She was at her wit's end with the constant noise.”Cô ấy cảm thấy rất bối rối với tiếng ồn liên tục.

Mẹo IELTS · Dùng để thể hiện sự bế tắc trong tình huống khó khăn.

Ghi chú · Diễn tả cảm giác bối rối và thất vọng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...