Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · anger · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

cut someone off

/kʌt ˈsʌmwʌn ɔf/ B2 IELTS

Nghĩa

ngắt lời ai đó hoặc cắt đứt họ khi nói phr.

Định nghĩa · to interrupt someone or stop them from speaking

“She cut him off before he could explain.”Cô ấy đã ngắt lời anh ấy trước khi anh ấy giải thích.

“Don't cut me off; I have something important to say.”Đừng ngắt lời tôi; tôi có điều quan trọng muốn nói.

Mẹo IELTS · Có thể sử dụng cụm từ này trong bài viết để thể hiện sự không lịch sự.

Ghi chú · Thường dùng để chỉ hành động ngắt lời không lịch sự.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...