Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · human rights · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

support anti-discrimination efforts

B2 IELTS

Nghĩa

Hỗ trợ các sáng kiến nhằm giảm thiểu sự phân biệt. phr.

Định nghĩa · Aid initiatives aimed at reducing discrimination.

“We need to support anti-discrimination efforts in our community.”Chúng ta cần hỗ trợ các nỗ lực chống phân biệt trong cộng đồng của mình.

“Organizations work to support anti-discrimination efforts nationwide.”Các tổ chức làm việc để hỗ trợ các nỗ lực chống phân biệt trên toàn quốc.

Mẹo IELTS · Thảo luận về các nỗ lực chống phân biệt có thể làm nổi bật quan điểm của bạn.

Ghi chú · Cụm từ này nhấn mạnh tầm quan trọng của sự công bằng trong xã hội.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...