Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · describing an upward trend · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

reflecting an upward shift

/rɪˈflɛktɪŋ æn ˈʌpˌwɚd ʃɪft/ B2 IELTS

Nghĩa

cho thấy có một sự thay đổi theo hướng tăng lên. phr.

Định nghĩa · showing that there has been a change upwards.

“The statistics are reflecting an upward shift in employment rates.”Thống kê cho thấy có một sự thay đổi theo hướng tăng lên trong tỷ lệ việc làm.

“The analysis is reflecting an upward shift in market trends.”Phân tích cho thấy có một sự thay đổi theo hướng tăng lên trong xu hướng thị trường.

Mẹo IELTS · Hãy dùng cụm này để thể hiện sự thay đổi tích cực trong bài viết.

Ghi chú · Sử dụng trong ngữ cảnh phân tích dữ liệu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...