Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · describing an upward trend · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

illustrating a rise in interest

/ˈɪlʌstreɪtɪŋ ə raɪz ɪn ˈɪntrəst/ B2 IELTS

Nghĩa

cho thấy sự gia tăng trong sự chú ý hoặc sự tò mò của mọi người. phr.

Định nghĩa · showing an increase in people's attention or curiosity.

“The campaign is illustrating a rise in interest in renewable energy.”Chiến dịch đang cho thấy sự gia tăng trong sự quan tâm đến năng lượng tái tạo.

“The study is illustrating a rise in interest in online education.”Nghiên cứu đang cho thấy sự gia tăng trong sự quan tâm đến giáo dục trực tuyến.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự gia tăng sự quan tâm trong bài viết.

Ghi chú · Có thể sử dụng trong nhiều ngữ cảnh khác nhau.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...